
chương trình- Danh sách những việc cần được thực hiện hoặc xử lý.
Liste abzuarbeitender Dinge
sổ lịch- Cuốn sổ hoặc quyển sách dùng để ghi lại công việc hay các cuộc hẹn.
Heft oder Buch, in dem Aufgaben oder auch Termine gesammelt werden
công vụ- Toàn bộ những საქმე cần giải quyết, các hoạt động, nhiệm vụ và nghĩa vụ phải thực hiện.
Gesamtheit aller zu erledigenden Angelegenheiten, Tätigkeiten, Aufgaben, Pflichten