

sự tiếp cận hạ cánh- hành động một máy bay (hoặc động vật bay) tiếp cận để hạ cánh
Landen eines Flugzeugs (oder Flugtieres)
ánh, vẻ, thoáng- biểu hiện nhẹ hoặc mức độ yếu của một phản ứng hoặc hành vi
schwache Ausprägung einer Reaktion oder eines Verhaltens
sự phát tán nhờ gió- sự phát tán hạt giống thông qua gió
Verbreitung von Samen durch den Wind