

sự tiến quân- Sự đến gần bằng cách hành quân, nhất là của quân đội hoặc một đoàn người đang tiến tới.
ein Näherkommen durch Marschieren
sự cận kề- Sự đến gần, cũng có thể theo nghĩa thời gian, của một sự việc sắp xảy ra.
eine Annäherung (auch zeitlich)