

sự tiếp cận- Hành động có ý thức tiến lại gần một người hoặc một vật.
bewusste Bewegung auf jemanden oder etwas zu
sự xích lại- Sự trở nên gần gũi hơn hoặc đạt được một thỏa thuận nhỏ giữa các bên đối thoại hay đàm phán.
eine Angleichung, bzw. kleinere Übereinkunft von Gesprächs- oder Verhandlungspartnern
sự ve vãn- Nỗ lực nhằm tiến tới một mức độ thân mật hơn, thường mang tính tình cảm hoặc tình dục.
ein Versuch, eine intimere Ebene zu erreichen