Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Anus' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Anus
der
[ˈaːnʊs]
Danh từ
Số nhiều: Ani
Định nghĩa
1
hậu môn
- Lỗ mở ở cuối ruột, nơi phân được thải ra ngoài cơ thể.
Austrittsöffnung des Darmes
„
Anus
“ wird vor allem als Fachbegriff der Medizin verwendet.
“Anus” chủ yếu được dùng như một thuật ngữ chuyên môn trong y học.
Từ đồng nghĩa
After
Arschloch
Darmausgang
Poperze
Rosette
„Er spürt die leichten Zuckungen ihres
Anus
.“
“Anh ấy cảm nhận những cơn co giật nhẹ ở hậu môn của cô ấy.”
Danh từ