„Die Postkarte trägt den Aufgabestempel vom 13.6.1903.“
Tấm bưu thiếp mang dấu gửi ngày 13.6.1903.
„Was diese Zeilen aber auf jeden Fall beweisen, ist, dass man mit dieser Abstempelung mit den Aufgabestempeln von Anfang an nicht glücklich war.“
Nhưng điều mà những dòng này chắc chắn chứng minh là người ta ngay từ đầu đã không hài lòng với cách đóng dấu này bằng các dấu gửi.