

thông tin- một thông tin; một chỉ dẫn về điều gì đó
eine Information; eine Angabe über etwas
bộ phận thông tin- cơ quan/tổ chức nơi người ta có thể thu thập thông tin
Einrichtung, an der man Informationen einholen kann
tổng đài thông tin- đường dây nóng điện thoại, nơi người ta có thể hỏi số điện thoại trong số điện thoại và các thông tin khác
Telefonhotline, bei der man unter anderem Telefonnummern erfragen kann
lối thoát- phương tiện trợ giúp, giải pháp cho một vấn đề; lối thoát, sự giúp đỡ tạm thời
Hilfsmittel, Lösung bei einem Problem; Ausweg, Aushilfe