

sự bài tiết- Tên gọi chỉ các quá trình thải ra trong trao đổi chất của sinh học và y học, cùng những sản phẩm tạo ra như phân và nước tiểu.
Bezeichnung für diverse Vorgänge des Stoffwechsels in der Biologie und Medizin und dabei entstehende Produkte wie Kot und Urin
sự bị loại- Việc một người hoặc một đội phải rời khỏi một cuộc thi đấu hay sự việc tương tự.
das Austreten einer Person aus einem Wettbewerb oder Ähnlichem
sự tiết pha- Sự hình thành các pha giả bền trong một số kim loại nhất định.
Bildung metastabiler Phasen in bestimmten Metallen