

sự thải ra- sự phun hoặc đẩy một chất gì đó ra ngoài do áp lực.
die Ausblasung von etwas durch Druck
sự bật ra- sự phát ra đột ngột của một âm thanh.
die Erzeugung eines plötzlichen Lautes
sự khai trừ- sự loại trừ hoặc đuổi một người ra khỏi một cộng đồng hoặc nhóm.
der Ausschluss aus einer Gemeinschaft/Gruppe
sản lượng- lượng sản phẩm được tạo ra trong một đơn vị thời gian nhất định.
die Produktion innerhalb einer bestimmten Zeiteinheit