
người di cư- người chuyển đi nơi khác sinh sống hoặc đã rời khỏi nơi ở cũ để định cư ở nơi khác
eine Person, die aussiedelt oder ausgesiedelt ist
người hồi hương- người thuộc các cộng đồng thiểu số gốc Đức, có gia đình đã sống qua nhiều thế hệ ở Trung Đông Âu, Đông Âu, Đông Nam Âu và châu Á, và đã nhập cảnh vào Đức trước ngày 31 tháng 12 năm 1992 theo Luật về người bị trục xuất của Liên bang
eine Person der deutschen Minderheiten, deren Familien teilweise seit Generationen in Ostmitteleuropa, Osteuropa, Südosteuropa und Asien gelebt haben und die gemäß dem Bundesvertriebenengesetz bis zum 31. Dezember 1992 nach Deutschland eingereist sind