

ủy quyền- Việc trao cho ai đó quyền hạn hoặc thẩm quyền để thay mặt mình thực hiện một việc nhất định.
Erteilung einer Vollmacht oder Befugnis
thẩm quyền- Quyền hoặc tư cách hợp pháp để làm một việc gì đó.
Recht oder Befugnis, etwas zu tun
sự cho phép- Việc cấp phép hoặc chấp thuận cho một việc gì đó được thực hiện.
Erteilung einer Erlaubnis für etwas