

giấy ủy quyền- quyền đại diện được trao theo giao dịch pháp lý, tức là sự ủy nhiệm hoặc cho phép một người hành động hay đưa ra quyết định với tư cách đại diện nhân danh một cá nhân, tổ chức hoặc nhà nước khác
rechtsgeschäftlich erteilte Vertretungsmacht, also Auftrag oder Erlaubnis für eine Person, als Vertreter im Namen einer anderen Person, Organisation oder Staates zu handeln oder Entscheidungen zu treffen
văn bản ủy quyền- văn bản có nội dung về việc trao quyền đại diện như ở nghĩa thứ nhất
Schriftstück mit dem Inhalt von [1]