„Die versammelten Bürger unterstützten die Frau damals, auch in ihrer Forderung an die Stadtsparkasse, den entsprechenden Bankomaten barrierefrei einzurichten.“
Các công dân tập trung lúc đó đã ủng hộ người phụ nữ, kể cả trong yêu cầu của cô với Ngân hàng Thành phố về việc lắp đặt máy rút tiền tương ứng sao cho không có rào cản.
„Auch analysieren Computerprogramme, ob es überhaupt möglich ist, dass eine Karte eben noch an einem Bankomat in Zürich und kurz darauf in London eingesetzt wurde.“
“Các chương trình máy tính cũng phân tích xem liệu có khả năng một thẻ vừa mới được sử dụng tại một máy ATM ở Zurich và ngay sau đó lại được sử dụng ở London hay không.”