

người đi cùng- ai đó đi cùng người khác; ai đó cùng đi đến một nơi nào đó với người khác
jemand, der jemanden begleitet; jemand, der gemeinsam mit jemandem irgendwo hingeht
người đệm đàn- người đệm nhạc cho một nghệ sĩ độc tấu bằng một nhạc cụ
Person, die einen Solisten auf einem Instrument begleitet
mạo từ- tên gọi tiếng Đức cho từ loại 'mạo từ'
deutsche Bezeichnung für Artikel
bạn trai, người yêu- cách nói gián tiếp để chỉ: bạn trai, người yêu
umschreibend für: Freund, Liebhaber
vệ tinh, thiên thể đồng hành- thiên thể quay quanh một thiên thể khác hoặc theo cùng quỹ đạo với thiên thể đó
Himmelskörper, der einen anderen umkreist oder die gleiche Bahn wie dieser verfolgt