

bạn- một hữu thể rất thân thiết, đối với người đó ta đã nảy sinh những tình cảm hữu nghị và đồng chí.
ein sehr nahestehendes Wesen, für das man freundschaftliche und kameradschaftliche Gefühle entwickelt hat
bạn trai- Người mà ta đang có mối quan hệ
Person, mit welcher man in einer Beziehung ist
người ủng hộ- một người theo đuổi điều gì đó
ein Anhänger von etwas
bạn- Xưng hô với một người đàn ông
Anrede einer Person männlichen Geschlechts
đồng chí- Người đồng chí về tư tưởng theo nghĩa chính trị; đặc biệt ở số nhiều, có mạo từ, mang tính lịch sử, mang sắc thái trào phúng, trong CHDC Đức: chỉ những người bạn Liên Xô, người Nga (xuất phát từ việc lạm dụng câu khẩu hiệu sáo mòn “дружба – Freundschaft” (Đrưch-ba — Tình hữu nghị)).
Gesinnungsgenosse im politischen Sinne; besonders im Plural, mit Artikel, historisch, ironisch, in der DDR: die Freunde Sowjetbürger, Russen (zurückzuführen auf den übermäßigen Gebrauch der floskelhaften Losung „дружба – Freundschaft“ (Druschba-Freundschaft))