

sự kiểm soát- Việc thực hiện quyền kiểm soát hoặc chi phối đối với một vật, một việc hay một người.
das Ausüben der Kontrolle über etwas/jemanden
sự tự chủ- Khả năng kiểm soát bản thân, nhất là cảm xúc, hành vi hoặc phản ứng của mình.
Fähigkeit zur Kontrolle über sich selbst
sự thông thạo- Kiến thức sâu rộng và khả năng nắm vững toàn diện về một lĩnh vực hay chủ đề nào đó.
umfassendes Wissen über ein Themengebiet