

món kèm- Món ăn được phục vụ kèm để bổ sung cho các món khác trong một bữa ăn, phần lớn là món chay hoặc rau củ.
Speise, welche zur Ergänzung anderer Speisen einer Mahlzeit gereicht wird, im überwiegenden Fall vegetarisch
phụ bản- Ấn phẩm in được phát hành kèm theo một tờ báo hoặc tạp chí.
einer Zeitung oder Zeitschrift beigegebene Drucksache
tệp đính kèm- Những phần được gửi kèm theo một lá thư, một email hoặc một hồ sơ.
einem Brief, einer Email oder einer Akte beigefügten Teile
vật kèm theo- Vật hoặc tài liệu được kèm theo hay đặt kèm cùng với một thứ khác, đặc biệt là để bổ sung hoặc minh họa.
Beigefügte /beigelegte Sache, speziell