'Benefit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Benefitder
[ˈbɛnəfɪt]Danh từSố nhiều: Benefits
Định nghĩa
1
lợi ích- Kết quả tích cực hoặc phần thu được có lợi, như lợi nhuận hay giá trị mang lại sau một hoạt động hoặc khoản đầu tư.
positiver Ertrag, erzielter Gewinn
„Für den lokalen Standort liegt der wirtschaftliche Benefit vor allem in der Schaffung von Arbeitsplätzen, Steuerabgaben und dem gemeinnützigen Engagement.“
Đối với địa phương, lợi ích kinh tế chủ yếu nằm ở việc tạo ra việc làm, đóng thuế và tham gia vào các hoạt động vì cộng đồng.