

quan sát- sự điều tra, nhận thức có mục đích, có ý thức về một cái gì đó
gezielte, bewusste Untersuchung, Wahrnehmung von etwas
kết quả quan sát- kết quả của [1]; những gì đã được quan sát
Ergebnis von [1]; das, was beobachtet wurde
tuân thủ- sự tuân theo (ví dụ như các quy định)
Befolgung (zum Beispiel von Vorschriften)