

chiếm đóng- việc đóng quân tại một khu vực (thuộc địa phận nước ngoài) để khẳng định quyền thống trị
die Stationierung von Truppen in einem (fremden) Gebiet unter Behauptung der Herrschaft
tình trạng chiếm đóng- tình trạng mà quyền thống trị đối với một vùng lãnh thổ nước ngoài được khẳng định
Zustand, in dem die Herrschaft über ein fremdes Gebiet behauptet wird
sự chiếm giữ- việc chiếm hữu bất hợp pháp một mảnh đất, tòa nhà
die widerrechtliche Inbesitznahme eines Grundstücks, Gebäudes
sự thả- việc thả những loài động vật nhất định vào một khu vực
das Aussetzen bestimmter Tiere in einem Gebiet
sự bổ nhiệm- việc phân công một vị trí, chức vụ, vai trò cho ai đó
Zuteilung einer Stelle, eines Postens, einer Rolle an jemanden
dàn diễn viên- toàn bộ các nghệ sĩ (diễn viên, nhạc sĩ) của một tác phẩm
Gesamtheit der Künstler (Schauspieler, Musiker) eines Werkes