

thủy thủ đoàn, phi hành đoàn- toàn bộ các thủy thủ trên tàu thuyền, khí cầu, tàu vũ trụ hoặc toàn bộ nhân viên của hãng hàng không đang làm việc trên máy bay đang bay
die Gesamtheit aller Seeleute auf einem Boot, Schiff, Luftschiff, Raumschiff oder Flugboot bzw. diejenigen Angestellten einer Fluggesellschaft, die sich im fliegenden Flugzeug befinden
sự chiếm đóng- việc chiếm giữ hoặc chiếm đóng một vùng lãnh thổ nước ngoài
Besetzung oder Okkupation eines fremden Gebietes