wahrheitsgetreue kurze schriftliche Aufzeichnung oder Niederschrift (oft, aber nicht immer nach einer genau definierten Struktur) zu einer Besprechung mit Ergebnisangabe
„Laut dem Artikel verzeichnet das Besprechungsprotokoll neun Modelle, darunter ein Täuschungsmanöver, Repressalien gegen Angehörigen von gefangenen RAF-Terrorristen, Internierungslager sowie die Todesstrafe für Inhaftierte der RAF.“
“Theo bài báo, biên bản họp ghi nhận chín mô hình, trong đó có một thủ đoạn đánh lừa, các biện pháp trả đũa đối với thân nhân của các phần tử khủng bố RAF bị bắt, các trại giam giữ cũng như án tử hình dành cho những người bị giam giữ thuộc RAF.”
„Im Besprechungsprotokoll erfassen Sie z. B. Themen, Tagesordnungspunkte, Beschlüsse, Feststellungen, Aufgaben, zuständige Personen oder Organisationseinheiten, Termine und Status.“
“Trong biên bản họp, bạn ghi lại ví dụ như các chủ đề, các điểm chương trình nghị sự, các nghị quyết, các nhận định, các nhiệm vụ, những người hoặc đơn vị tổ chức chịu trách nhiệm, các thời hạn và tình trạng.”