„Fast alle Besucher prangerten die Doppelmoral der Amerikaner an, die stolz ihre Gleichheitsprinzipien präsentierten, deren Ökonomie in den Südstaaten aber zum größten Teil auf Sklavenarbeit basierte.“
"Hầu như tất cả những vị khách đến thăm đều lên án đạo đức giả của người Mỹ, những người tự hào trình bày các nguyên tắc bình đẳng của họ, nhưng nền kinh tế của họ ở các bang miền Nam phần lớn lại dựa trên lao động nô lệ."
2
khán giả, người tham dự- người đến tham dự một sự kiện
jemand, der zu einer Veranstaltung kommt
Wie viele Besucher fasst das Stadion?
Sân vận động này chứa được bao nhiêu khán giả?
„Hier erlebt der Besucher die Färöer in ihrer ganzen zauberhaften Ursprünglichkeit.“
"Tại đây, người tham quan sẽ trải nghiệm quần đảo Faroe trong vẻ nguyên sơ đầy mê hoặc của chúng."