

sự gập- Hành động làm cho một bộ phận cong lại hoặc gập lại theo một góc.
das Beugen, Abwinkeln
biến tố- Thuật ngữ tiếng Đức chỉ hiện tượng biến đổi hình thức của từ theo chức năng ngữ pháp, tức là sự biến tố.
deutscher Ausdruck für Flexion
nhiễu xạ- Hiện tượng sóng bị lệch hướng khi gặp vật cản hoặc đi qua khe hẹp.
Ablenkung von Wellen an Hindernissen
bẻ cong- Sự giải thích hoặc áp dụng pháp luật một cách tùy tiện, sai trái.
willkürliche Auslegung von Gesetzen