Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bikini' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bikini
der
[biˈkiːni]
Danh từ
Số nhiều: Bikinis
Định nghĩa
1
bikini
- trang phục tắm hai mảnh dành cho phụ nữ
zweiteilige Badebekleidung für Damen
„Sie kramte ihren
Bikini
aus einem Koffer und seine Badehose – es war so warm.“
Cô ấy lục tìm chiếc bikini của mình từ một chiếc vali và quần bơi của anh ta – trời nóng quá.
Từ đồng nghĩa
Zweiteiler
Từ cụ thể hơn
Burkini
Minibikini
Monokini
Tankini
„Sie zog Renate mit sich fort: ‚Kommst du mit baden?‘ ‚Hab’ keinen
Bikini
mit.‘“
Cô ấy kéo Renate đi theo: 'Cậu đi tắm với tớ không?' 'Tớ không mang theo bikini.'
Danh từ