

xu (1/100 euro)- Đồng xu và giá trị tiền tệ của nó bằng một phần trăm trăm của đồng euro
Münze und deren Geldwert vom hundertsten Teil des Euros
xu (1/100 đô la)- Đồng xu và giá trị tiền tệ của nó trong các hệ thống tiền tệ của các quốc gia khác; đặc biệt là đồng đô la, một phần trăm của một đô la
Münze und deren Geldwert in Währungssystemen anderer Länder; insbesondere vom Dollar, ein Hundertstel eines Dollars
cent (đơn vị âm nhạc)- đơn vị đo bổ trợ (chính xác hơn: đơn vị đo phụ), cho phép so sánh rất chính xác các đại lượng của các khoảng âm nhạc
additive Maßeinheit (genauer: Hilfsmaßeinheit), mit der ein sehr genauer Vergleich der Größen musikalischer Intervalle möglich ist