

vi mạch- Mạch điện tử trên chất bán dẫn trong không gian nhỏ nhất
elektronische Schaltung auf einem Halbleiter auf kleinstem Raum
khoai tây chiên- Một lát mỏng của một loại thực phẩm (thường là khoai tây) được nướng hoặc chiên với mỡ
mit Fett gebackene oder frittierte dünne Scheibe eines Lebensmittels (meist Kartoffel)
chip- Điểm đánh dấu trong trò chơi may rủi
Spielmarke bei Glücksspielen
cú chip- một cú đánh tiếp cận ngắn, phẳng vào khu vực green
ein kurzer, flacher Annäherungsschlag auf das Grün