

cú đánh bóng đầu tiên- cú đánh đầu tiên trên một đường bóng, được thực hiện từ bệ phát bóng, thường sử dụng gậy gỗ số 1 (còn gọi là driver)
der erste Schlag auf einer Spielbahn, der vom Tee geschlagen wird, oft mit dem Holz 1, das auch Driver genannt wird
cú đánh cơ bản- cú đánh cơ bản bằng tay thuận hoặc tay trái, trong đó bóng xoay rất ít
Grundschlag mit der Vor- oder Rückhand, bei dem der Ball nur wenig rotiert
động lực, sự thúc đẩy- khuynh hướng hoặc sự thôi thúc thực hiện điều gì đó, thúc đẩy điều gì đó tiến lên
Neigung oder Drang, etwas zu unternehmen, etwas voranzubringen
nhịp điệu thúc đẩy- nhịp điệu mang tính thúc đẩy trong nhạc jazz và rock
treibender Rhythmus im Jazz und in der Rockmusik
cú đánh bóng nhanh, phẳng- cú đánh bóng nhanh, phẳng ngang tầm mắt, được đánh sát qua lưới
Schneller, flacher Ball auf Augenhöhe, knapp über das Netz geschlagen