

bánh mặn- loại bánh nướng nhỏ, có nêm gia vị, thường giòn và mặn
kleines, gewürztes Gebäck
kẻ bẻ khóa- người vượt qua trái phép các rào cản an ninh kỹ thuật và xâm nhập vào hệ thống của người khác nhằm gây hại cho họ, chẳng hạn như đánh cắp mật khẩu hoặc số thẻ tín dụng
Person, die illegal technische Sicherheitsbarrieren überwindet und in fremde Systeme eindringt, um den Betroffenen zu schaden (beispielsweise durch den Diebstahl beispielsweise von Passwörtern oder Kreditkartennummern)
bẻ khóa- chương trình dùng để vượt qua trái phép cơ chế chống sao chép
Programm zum illegalen Umgehen eines Kopierschutzes
lò phân hủy- thiết bị dùng trong một quy trình hóa học của việc chế biến dầu mỏ, trong đó các phân tử bị phân tách thành phần nhỏ hơn
Anlage für ein chemisches Verfahren der Erdölverarbeitung (Cracken)
pháo nổ- loại pháo mà hiệu ứng chủ yếu là tiếng nổ
Feuerwerkskörper, dessen Effekt in erster Linie ein Knall ist