„In aller Frühe ließ er uns heraustrommeln, lief mit uns im Laufschritt zum Dampfer, und wir fuhren zur Werft, um dort die einzelnen Gegenstände für unsere Ausrüstung zu requirieren.“
“Từ sáng sớm, ông ấy đã cho chúng tôi tập hợp ra ngoài, chạy gấp cùng chúng tôi đến tàu hơi nước, và chúng tôi đi đến xưởng đóng tàu để trưng dụng ở đó từng vật dụng cho trang bị của mình.”
2
người hút vape- người sử dụng thuốc lá điện tử.
Person, die eine elektrische Zigarette verwendet
„Die Dampfer haben ungewollt einen drogenpolitischen Kulturkampf entfesselt.“
“Những người hút vape đã vô tình châm ngòi cho một cuộc chiến văn hóa về chính sách ma túy.”
„E-Zigaretten könnten das Ende des Tabakrauchens bedeuten. Dabei bleiben auch Dampfer nikotinsüchtig - soll man Rauchern wirklich zum Umstieg raten?“
“Thuốc lá điện tử có thể báo hiệu sự chấm dứt của việc hút thuốc lá. Tuy vậy, những người hút vape vẫn nghiện nicotine — liệu có thật sự nên khuyên người hút thuốc chuyển sang không?”