Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Defekt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Defekt
der
[deˈfɛkt]
Danh từ
Số nhiều: Defekte
Định nghĩa
1
lỗi, khuyết tật
- vị trí bị lỗi, lỗi chức năng
fehlerhafte Stelle, Funktionsfehler
Das Gerät hat einen
Defekt
.
Thiết bị này có một lỗi.
Der
Defekt
in der Oberfläche hat den Schaden ausgelöst.
Từ đồng nghĩa
Fehler
Schaden
Từ cụ thể hơn
Gendefekt
Lỗi trên bề mặt đã gây ra thiệt hại.
Danh từ