

sai sót- Sự sai lệch so với trạng thái, quy trình hoặc điều đúng đắn tối ưu
Abweichung von einem optimalen Zustand, Verfahren oder dem Richtigen
lỗi- một vị trí bị hư hỏng, một vị trí có khiếm khuyết
eine schadhafte Stelle, eine Stelle mit einem Mangel
sai lầm- một quyết định sai lầm, một hành động sai lầm
eine falsche Entscheidung, eine falsche Handlung
khuyết điểm- một điểm yếu về thể chất hoặc tính cách
eine körperliche oder charakterliche Schwäche