'Defense' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Defensedie
[ˈdiːˌfɛns]Danh từSố nhiều: Defenses
Định nghĩa
1
hàng thủ- Tập hợp tất cả các cầu thủ có nhiệm vụ phòng ngự trong một đội thể thao, đặc biệt là trong bóng bầu dục hoặc các môn thể thao đồng đội tương tự.
Gesamtheit der verteidigenden Spieler
„Härtester Konkurrent waren die Philadelphia Eagles, angeführt von Running Back Steve Van Buren, wegen seiner Nervenstärke auch ‚Ice Man‘ genannt, und ihrer Defense.“
Đối thủ cạnh tranh khó nhằn nhất là Philadelphia Eagles, được dẫn dắt bởi running back Steve Van Buren, còn được gọi là “Ice Man” vì bản lĩnh thép của mình, cùng với hàng thủ của họ.