Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Denke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Denke
die
[ˈdɛŋkə]
Danh từ
Định nghĩa
1
tư duy
- một thái độ tinh thần cụ thể
eine bestimmte Geisteshaltung
„Die
Denke
muss sich ändern“
"Tư duy phải thay đổi."
„Sie kennen die
Denke
Ihres ehemaligen Trainers Jürgen Klopp.“
Từ đồng nghĩa
Denkart
Denkweise
Einstellung
Gesinnung
Haltung
Weltanschauung
"Họ biết tư duy của huấn luyện viên cũ Jürgen Klopp của bạn."
Danh từ