
tài liệu hóa- việc thu thập, sắp xếp và tổ chức thông tin một cách có hệ thống
das Zusammenstellen, Ordnen von Informationen
tài liệu- kết quả của việc thu thập hoặc sắp xếp thông tin, thường ở dạng văn bản, hình ảnh hoặc phương tiện khác
das Ergebnis der Zusammenstellung oder Ordnung von Informationen
minh chứng- biểu hiện, bằng chứng hoặc dấu hiệu cụ thể chứng minh cho một sự việc hoặc trạng thái
Ausdruck, Beleg oder Zeichen