
máy in- Thiết bị ngoại vi dùng để in và đưa các ký tự, hình ảnh số ra giấy.
Peripheriegerät, das digitale Zeichen und Bilder zu Papier bringt und ausgibt
thợ in- Người làm nghề trong ngành in ấn, đồ họa hoặc tại nhà in.
Beruf in der grafischen Industrie oder im Druckereiwesen