

thực hiện- sự hiện thực hóa, tức là việc triển khai một kế hoạch vào thực tiễn
Realisierung, also die Umsetzung eines Vorhabens in die Praxis
thi hành- việc thực thi một đạo luật theo nghĩa thi hành pháp luật
Durchführung eines Gesetzes im Sinne von Exekution
triển khai- thuật ngữ âm nhạc chỉ cách phát triển và xử lý chủ đề trong một tác phẩm
Durchführung als musikalischen Begriff
ống xuyên- bộ phận cách điện dẫn một dây dẫn mang điện xuyên qua một bức tường (được nối đất)
Isolierbauteil, welches einen spannungsführenden Leiter durch eine (geerdete) Wandung führt