

lối đi- lối đi nối liền hai phòng hoặc các khu vực được xây dựng tách biệt
Gang, der zwei Räume oder baulich getrennte Bereiche verbindet
lượt, vòng- một trong nhiều phân đoạn/giai đoạn của một việc gì đó
eine von mehreren Abschnitten/Phasen von etwas
sự đi qua- quá trình di chuyển xuyên qua một nơi nào đó
Vorgang des Hindurchtretens