

lối vào, sự vào- hành động đi vào một tòa nhà hoặc một căn phòng
der Akt des Eintretens in ein Gebäude oder einen Raum
sự gia nhập- việc trở thành thành viên của một tổ chức (đảng phái, hiệp hội, cộng đồng, v.v.)
das Eintreten in eine Organisation (Partei, Verein, Gemeinschaft etc.) als Mitglied
vé vào cửa, phí vào cửa- khoản phí phải trả để tham dự một sự kiện có thu phí
Gebühr für das Betreten einer zahlungspflichtigen Veranstaltung
phần mở đầu, phần đầu tiên- phần mở đầu của một điệu nhảy, vở ballet, một bữa ăn hoặc một sự kiện khác
der Eingangsteil eines Tanzes, Ballettes, eines Essens oder eines anderen Ereignisses
sự xảy ra, thời điểm xảy ra- việc một sự kiện diễn ra
das Passieren eines Ereignisses