

đường sắt- phương tiện giao thông chạy trên đường ray và các thiết bị vận hành của nó
Verkehrsmittel auf Schienen und dessen Betriebseinrichtungen
ngành đường sắt- doanh nghiệp dịch vụ vận hành phương tiện giao thông đường sắt
Dienstleistungsbetrieb, der ^([1]) betreibt