

năng lượng, sinh lực- cả những hiện tượng có thể nhận biết bên ngoài (chẳng hạn như năng lực, khả năng hành động) lẫn các quá trình bên trong (động lực, cảm xúc và tương tự)
sowohl äußerlich erkennbare Phänomene (wie etwa Leistungsvermögen, Handlungskraft) als auch innere Vorgänge (Motivation, Gefühle und so weiter)
thể lực- Năng lực lao động thể chất của con người
körperliches Arbeitsvermögen eines Menschen
năng lượng- Đại lượng vật lý: Thước đo khả năng thực hiện công của một vật thể
physikalische Größe: Maß für die Fähigkeit eines Objektes, Arbeit zu verrichten
năng lực thần thánh- Năng lượng chưa được tạo thành, phát xuất từ Thiên Chúa nhưng cũng thuộc về Thiên Chúa, là sự hiện diện và hoạt động của Thiên Chúa trong thế giới này.
ungeschaffene, von Gott ausgehende, aber auch zu Gott gehörende Energie, Wirksamkeit Gottes in dieser Welt