'Entnahme' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Entnahmedie
[ɛntˈnaːmə]Danh từSố nhiều: Entnahmen
Định nghĩa
1
sự lấy ra- hành động lấy một thứ gì đó ra từ một khối lượng hoặc nguồn dự trữ; việc lấy đi
Handlung, die darin besteht, dass etwas aus einer Menge, einem Vorrat herausgenommen wird; das Abnehmen
„Damit eine zytologische Beurteilung möglich ist, muss deshalb die Zeit zwischen Entnahme und Verarbeitung der Urinprobe möglichst kurz gehalten werden.“
Để có thể đánh giá tế bào học, do đó thời gian giữa việc lấy mẫu và xử lý mẫu nước tiểu phải được giữ càng ngắn càng tốt.