Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Erdbeben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erdbeben
das
[ˈeːɐ̯tˌbeːbn̩]
Danh từ
Số nhiều: Erdbeben
Định nghĩa
1
động đất
- các rung chấn của mặt đất
Erschütterungen des Erdbodens
Das
Erdbeben
hatte eine Stärke von 5,3 auf der Richter-Skala.
Trận động đất có cường độ 5,3 trên thang Richter.
„Reparatur- und Aufräumungsarbeiten nach dem
zogen sich länger als eine ganze Woche hin.“
Từ cụ thể hơn
Mikroerdbeben
Nachbeben
Seebeben
Erdbeben
Các công việc sửa chữa và dọn dẹp sau trận động đất kéo dài hơn cả một tuần lễ.
Danh từ