

thử nghiệm- Sự kiểm tra nhằm xác nhận xem một thứ có वास्तव sự hoạt động đúng như nó phải hoạt động hay không.
Test, welcher bestätigen soll, ob etwas tatsächlich so funktioniert, wie es funktionieren soll
thử thách- Khoảng thời gian trong đó một công chức hoặc một thẩm phán được đánh giá về mức độ phù hợp đối với một chức vụ cao hơn.
Zeitraum, in dem ein Beamter oder ein Richter auf Geeignetheit für einen höherwertigen Dienstposten geprüft wird