Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Erschießung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erschießung
die
[ɛɐ̯ˈʃiːsʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Erschießungen
Định nghĩa
1
xử bắn
- Việc hành hình bằng cách bắn chết người bị kết án.
Hinrichtung durch Erschießen
Es war eine kurze
Erschießung
.
Đó là một vụ xử bắn ngắn gọn.
„Sein Todfeind Tschombé schaut den
Erschießungen
zu.“
Từ trái nghĩa
Köpfung
Verbrennung
Vergiftung
Từ cụ thể hơn
Füsillade
Geiselerschießung
Massenerschießung
“Kẻ thù không đội trời chung của ông ta, Tschombé, đang chứng kiến các vụ xử bắn.”
Danh từ