

sự kiếm được- hành động giành lấy hoặc thu được một cái gì đó
Handlung des Erwerbens, das Erwerben
công việc- công việc được trả lương, lao động nghề nghiệp
bezahlte, berufliche Arbeit
sự tiếp thu- việc tiếp nhận, lĩnh hội kiến thức hoặc kỹ năng bằng trí tuệ
geistige Aneignung
sự mua- hành động mua, việc mua sắm
Kauf, das Kaufen
tài sản có được- những thứ đã giành được, thu được hoặc mua được
das Erworbene