

chủ nghĩa ngoại lai- Một dạng nhìn nhận người xa lạ theo quan điểm lấy châu Âu làm trung tâm, chỉ chú ý đến những khía cạnh bị xem là “kỳ lạ, ngoại lai” của họ hoặc lý tưởng hóa họ thành “người hoang dã cao quý”; đồng thời là nỗi khao khát đối với những xứ sở xa lạ.
eine bestimmte Form des eurozentristischen Blicks auf Fremde, die alleine deren "exotische" Aspekte betrachtet, beziehungsweise sie zu "edlen Wilden" stilisiert; Sehnsucht nach fremden Ländern
từ ngoại lai- Một nhóm từ vay mượn dùng để chỉ những sự vật và tập quán chỉ phổ biến trong nền văn hóa của ngôn ngữ cho vay.
eine Gruppe von Lehnwörtern, die Dinge und Gewohnheiten bezeichnen, die nur in der Kultur der Gebersprache verbreitet sind
trào lưu ngoại lai- Một trào lưu hội họa vào thời kỳ Fin de Siècle, tập trung vào việc thể hiện các mô-típ ngoại lai.
Kunstströmung der Malerei während der Fin de Siècle, die sich mit der Darstellung exotischer Motive befasst