„Anfang dieses Jahres war Eugen auf die Idee verfallen, einen Extrakt aus der Wurzel dem Kollodion beizumischen, mit dem er die photographischen Platten behandelte.“
“Đầu năm nay, Eugen đã nảy ra ý định trộn một chất chiết xuất từ rễ cây vào dung dịch collodion mà ông dùng để xử lý các bản chụp ảnh.”
2
tóm lược- Phần cốt yếu, tinh túy được rút ra từ một văn bản hoặc nội dung dài.
das Wesentliche aus einem Text
Der Vortragende lieferte uns ein(en) Extrakt aus der umfangreichen Literatur zum Thema.
Người thuyết trình đã cung cấp cho chúng tôi một bản tóm lược từ khối tài liệu đồ sộ về chủ đề này.
„Das war der Nachhall, gleichsam der Extrakt aus einem Gespräch, das er tags zuvor mit Karatajew gehabt hatte.“
“Đó là âm vang còn lại, có thể nói là phần tinh túy được chắt ra từ một cuộc trò chuyện mà hôm trước anh đã có với Karatajew.”