

hành trình, chuyến đi- sự di chuyển từ nơi này đến nơi khác trên bề mặt trái đất bằng phương tiện giao thông
Bewegung von einem Ort zu einem anderen auf der Erdoberfläche und mittels eines Fahrzeugs
lúc đang di chuyển- trạng thái đang chạy/xe chạy, đặc biệt là trái ngược với trạng thái đứng yên
Zustand des Fahrens, besonders auch im Gegensatz zur Bewegungslosigkeit
tốc độ, chuyến hải trình- tốc độ (tạo ra tốc độ); chuyến đi/hành trình (đang trong một chuyến hải trình lớn)
Geschwindigkeit (Fahrt machen); Reise (auf großer Fahrt sein)
hưng phấn, phấn khích- trạng thái cảm xúc mô tả sự kích động hoặc hưng phấn
emotionaler Zustand, der ein Aufgeregtsein oder Erregtsein beschreibt