

tính sai sót- Thuộc tính hoặc trạng thái có những khuyết điểm hay điểm yếu nhất định, tức là bị sai sót hoặc không hoàn hảo.
Eigenschaft oder Zustand, gewisse Mängel oder Schwächen zu haben, also fehlerhaft zu sein
sai sót- Điều cụ thể biểu hiện đặc tính nêu ở nghĩa [1], tức là một lỗi, khuyết điểm hoặc điểm không hoàn chỉnh.
etwas, das [1] aufweist